Trích Nghị quyết số 129 /2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 07 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

        Đơn vị: đồng
STT Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư số 43,50,21/TT-BYT
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Nghị quyết 129/2019/NQ -HĐND Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Điện tâm đồ Lần        32.000  
2 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Truyền tĩnh mạch Lần        21.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền
3 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
4 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
5 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ) Lần      450.000  
6 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Hút đờm Lần        10.800  
7 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Bơm rửa khoang màng phổi Lần      212.000  
8 Đặt ống nội khí quản Đặt nội khí quản Lần      564.000  
9 Mở khí quản cấp cứu Mở khí quản Lần      715.000  
10 Mở khí quản thường quy Mở khí quản Lần      715.000  
11 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm Lần        56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
12 Vận động trị liệu hô hấp Vật lý trị liệu hô hấp Lần        29.700  
13 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Khí dung Lần        19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
14 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm Lần        42.100  
15 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Chọc hút khí màng phổi Lần      141.000  
16 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Cố định gãy xương sườn Lần        48.900  
17 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn Lần      473.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
18 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Thông đái Lần        88.700  
19 Thông bàng quang Thông đái Lần        88.700  
20 Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang Lần      194.000 Chưa bao gồm hóa chất.
21 Soi đáy mắt cấp cứu Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng Lần        51.700  
22 Chọc dịch tuỷ sống Chọc dò tuỷ sống Lần      105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
23 Siêu âm Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
24 Đặt ống thông dạ dày Đặt sonde dạ dày Lần        88.700  
25 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày Lần      115.000  
26 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín Lần      585.000  
27 Thụt tháo Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn Lần        80.900  
28 Thụt giữ Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn Lần        80.900  
29 Đặt ống thông hậu môn Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn Lần        80.900  
30 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Nội soi dạ dày can thiệp Lần      719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
31 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm Lần        42.100  
32 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi Lần      135.000  
33 Hạ thân nhiệt chỉ huy Lọc máu liên tục  (01 lần) Lần  2.200.000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
34 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng Lần      132.000  
35 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần      177.000  
36 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần      236.000  
37 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Đường máu mao mạch Lần        15.200  
38 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy Lần        38.800  
39 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm Lần        42.100  
40 Chọc dò dịch màng phổi Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi Lần      135.000  
41 Chọc hút khí màng phổi Chọc hút khí màng phổi Lần      141.000  
42 Khí dung thuốc giãn phế quản Khí dung Lần        19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
43 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm Lần        42.100  
44 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản Lần      245.000  
45 Vận động trị liệu hô hấp Vật lý trị liệu hô hấp Lần        29.700  
46 Chọc dò màng ngoài tim Chọc dò màng tim Lần      243.000  
47 Điện tim thường Điện tâm đồ Lần        32.000  
48 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Điện tâm đồ gắng sức Lần      197.000  
49 Nghiệm pháp Atropin Holter điện tâm đồ/ huyết áp Lần      196.000  
50 Siêu âm Doppler mạch máu Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
51 Siêu âm Doppler tim Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
52 Siêu âm tim 4D Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) Lần      454.000 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
53 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
54 Chọc dò dịch não tuỷ Chọc dò tuỷ sống Lần      105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
55 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ Điện cơ (EMG) Lần      127.000  
56 Ghi điện cơ cấp cứu Điện cơ (EMG) Lần      127.000  
57 Hút đờm hầu họng Hút đờm Lần        10.800  
58 Siêu âm Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
59 Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
60 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng Lần        51.700  
61 Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý Điện cơ (EMG) Lần      127.000  
62 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng Lần      132.000  
63 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Xoa bóp toàn thân Lần        49.000  
64 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Chọc hút hạch hoặc u Lần      108.000  
65 Đặt sonde bàng quang Thông đái Lần        88.700  
66 Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang Lần      194.000 Chưa bao gồm hóa chất.
67 Rửa bàng quang Rửa bàng quang Lần      194.000 Chưa bao gồm hóa chất.
68 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi Lần      135.000  
69 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi Lần      135.000  
70 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần      174.000  
71 Đặt ống thông dạ dày Đặt sonde dạ dày Lần        88.700  
72 Đặt ống thông hậu môn Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn Lần        80.900  
73 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết Lần      240.000  
74 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Nội soi dạ dày làm Clo test Lần      291.000  
75 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ Lần      239.000  
76 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ Lần      239.000  
77 Nội soi hậu môn ống cứng Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte Lần      133.000  
78 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. Lần      426.000 Đã bao gồm chi phí Test HP
79 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết Lần      240.000  
80 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần      300.000  
81 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte Lần      133.000  
82 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày Lần      115.000  
83 Siêu âm ổ bụng Siêu âm Lần        42.100  
84 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
85 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
86 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân Hồng cầu trong phân test nhanh Lần        64.900  
87 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn Lần        80.900  
88 Thụt tháo phân Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn Lần        80.900  
89 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Chọc hút hạch hoặc u Lần      108.000  
90 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ Chọc hút hạch hoặc u Lần      108.000  
91 Hút dịch khớp gối Hút dịch khớp Lần      113.000  
92 Hút nang bao hoạt dịch Hút dịch khớp Lần      113.000  
93 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm Lần      123.000  
94 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm Lần      150.000  
95 Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm Lần        42.100  
96 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm Lần        42.100  
97 Xét nghiệm mucin test Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác (tính cho một loại) Lần        51.500  
98 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ Holter điện tâm đồ/ huyết áp Lần      196.000  
99 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực Lần      983.000  
100 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực Lần      983.000  
101 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
102 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
103 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Thủ thuật loại III (HSCC - CĐ) Lần      310.000  
104 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm Lần        42.100  
105 Siêu âm màng phổi Siêu âm Lần        42.100  
106 Đặt ống nội khí quản Đặt nội khí quản Lần      564.000  
107 Mở khí quản Mở khí quản Lần      715.000  
108 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi Lần      135.000  
109 Bơm rửa màng phổi Bơm rửa khoang màng phổi Lần      212.000  
110 Khí dung thuốc cấp cứu Khí dung Lần        19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
111 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần Thủ thuật loại III (HSCC - CĐ) Lần      310.000  
112 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ) Lần      450.000  
113 Mở khí quản qua da cấp cứu Mở khí quản Lần      715.000  
114 Chăm sóc lỗ mở khí quản Thay băng vết thương/ mổ chiều dài≤ 15cm Lần        56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư 15/2018/TT-BYT
115 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Cố định gãy xương sườn Lần        48.900  
116 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Thủ thuật đặc biệt (HSCC - CĐ) Lần      473.000 Thay thế (huỷ) mã tương đương 03.0113.0297, chuyển sang tương đương Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho phù hợp với quy trình kỹ thuật theo đề xuất của Cơ quan BHXH Việt Nam và chuyên khoa
117 Vận động trị liệu bàng quang Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) Lần      300.000  
118 Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang Lần      194.000 Chưa bao gồm hóa chất.
119 Thông tiểu Thông đái Lần        88.700  
120 Siêu âm Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
121 Chọc dịch tuỷ sống Chọc dò tuỷ sống Lần      105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
122 Soi đáy mắt cấp cứu Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng Lần        51.700  
123 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu Nội soi dạ dày can thiệp Lần      719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
124 Đặt ống thông dạ dày Đặt sonde dạ dày Lần        88.700  
125 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày Lần      115.000  
126 Đặt sonde hậu môn Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn Lần        80.900  
127 Thụt tháo phân Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn Lần        80.900  
128 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường Đường máu mao mạch Lần        15.200  
130 Laser châm Laser châm Lần        46.800  
131 Kéo nắn cột sống cổ Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp Lần        44.100  
132 Kéo nắn cột sống thắt lưng Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp Lần        44.100  
133 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Sắc thuốc thang (1 thang) Lần        12.400 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
134 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền Lần      103.000  
135 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền Lần      103.000  
136 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền Lần      103.000  
137 Xông thuốc bằng máy Xông thuốc bằng máy Lần        42.000  
138 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Ngâm thuốc y học cổ truyền Lần        48.800  
139 Xông hơi thuốc Xông hơi thuốc Lần        42.000  
140 Xông khói thuốc Xông khói thuốc Lần        37.000  
141 Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang (1 thang) Lần        12.400 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
142 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Ngâm thuốc y học cổ truyền Lần        48.800  
143 Đặt thuốc YHCT Đặt thuốc y học cổ truyền Lần        44.800  
144 Bó thuốc Bó thuốc Lần        49.700  
145 Chườm ngải Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
146 Hào châm Châm (kim ngắn) Lần        64.100  
147 Nhĩ châm Châm (kim ngắn) Lần        64.100  
148 Ôn châm Châm (kim ngắn) Lần        64.100  
149 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
150 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
151 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
152 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
153 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
154 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
155 Điện mãng châm điều trị bại não Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
156 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
157 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
158 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
159 Điện mãng châm điều trị đau lưng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
160 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
161 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
162 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
163 Điện mãng châm điều trị rối loạn thầnkinh chức năng sau chấn thương sọ não Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
164 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
165 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
166 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
167 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
168 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
169 Điện nhĩ châm điều trị bại não Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
170 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
171 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
172 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
173 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
174 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
175 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
176 Điện nhĩ châm điều trị động kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
177 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
178 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
179 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
180 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
181 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
182 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
183 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
184 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
185 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
186 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
187 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
188 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
189 Điện nhĩ châm điều trị béo phì Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
190 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
191 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
192 Điện nhĩ châm điều trị đau răng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
193 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
194 Cấy chỉ điều trị liệtchi trên Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
195 Cấy chỉ điều trị liệtchi dưới Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
196 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
197 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
198 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
199 Cấy chỉ điều trị teo cơ Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
200 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
201 Cấy chỉ điều trị bại não Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
202 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
203 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
204 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
205 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
206 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
207 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
208 Cấy chỉ điều trị động kinh Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
209 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
210 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
211 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
212 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
213 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
214 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
215 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
216 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
217 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
218 Cấy chỉ điều trị thất ngôn Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
219 Cấy chỉ điều trị viêm xoang Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
220 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
221 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
222 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
223 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
224 Cấy chỉ điều trị dị ứng Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
225 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
226 Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
227 Cấy chỉ điều trị đau lưng Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
228 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
229 Cấy chỉ điều trị táo bón Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
230 Cấy chỉ điều trị đái dầm Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
231 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
232 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
233 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
234 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
235 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
236 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
237 Điện châm điều trị di chứng bại liệt Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
238 Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
239 Điện châm điều trị liệt chi dưới Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
240 Điện châm điều trị liệt nửa người Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
241 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
242 Điện châm điều trị teo cơ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
243 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
244 Điện châm điều trị bại não Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
245 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
246 Điện châm điều trị chứng ù tai Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
247 Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
248 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
249 Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
252 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
253 Điện châm điều trị động kinh cục bộ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
254 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
255 Điện châm điều trị mất ngủ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
256 Điện châm điều trị stress Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
257 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
258 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
259 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
260 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
261 Điện châm điều trị chắp lẹo Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
262 Điện châm điều trị sụp mi Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
263 Điện châm điều trị bệnh hố mắt Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
264 Điện châm điều trị viêm kết mạc Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
265 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
266 Điện châm điều trị lác Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
267 Điện châm điều trị giảm thị lực Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
268 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
269 Điện châm điều trị giảm thính lực Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
270 Điện châm điều trị thất ngôn Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
271 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
272 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
273 Điện châm điều trị nôn nấc Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
274 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
275 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
276 Điện châm điều trị viêm phần phụ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
277 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
278 Điện châm điều trị táo bón Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
279 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
280 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
281 Điện châm điều trị đái dầm Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
282 Điện châm điều trị bí đái Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
283 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
284 Điện châm điều trị cảm cúm Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
286 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
287 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
288 Điện châm điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
289 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
290 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
291 Điện châm điều trị đau răng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
292 Điện châm điều trị giảm đau do Zona Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
293 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
294 Điện châm điều trị hen phế quản Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
295 Điện châm điều trị tăng huyết áp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
296 Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
297 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
298 Điện châm điều trị đau ngực sườn Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
299 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
300 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
301 Điện châm điều trị thoái hoá khớp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
302 Điện châm điều trị đau lưng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
303 Điện châm điều trị đau mỏi cơ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
304 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
305 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
306 Điện châm điều trị chứng tic Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
307 Thuỷ châm điều trị liệt Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
308 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
309 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
310 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
311 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
312 Thuỷ châm điều trị teo cơ Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
313 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
314 Thuỷ châm điều trị bại não Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
315 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
316 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
317 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
318 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
319 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
322 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
323 Thuỷ châm điều trị động kinh Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
324 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
325 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
326 Thuỷ châm điều trị stress Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
327 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
328 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
329 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
330 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
331 Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
332 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
333 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
334 Thuỷ châm điều trị lác Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
335 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
336 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
337 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
338 Thuỷ châm điều trị thất ngôn Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
339 Thuỷ châm điều trị viêm xoang Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
340 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
341 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
342 Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
343 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
344 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
345 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
346 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
347 Thuỷ châm điều trị trĩ Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
348 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
349 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
350 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
351 Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
352 Thuỷ châm điều trị dị ứng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
353 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
354 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
355 Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
356 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
357 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
358 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
359 Thuỷ châm điều trị chứng tic Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
360 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
361 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
362 Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
363 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
364 Thuỷ châm điều trị táo bón Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
365 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
366 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
367 Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
368 Thuỷ châm điều trị bí đái Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
369 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
371 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
372 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
373 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
374 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
375 Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
376 Thuỷ châm điều trị đau răng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
377 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
378 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
379 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
380 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
381 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
382 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
383 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
384 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
385 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
386 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
387 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
388 Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
395 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
396 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
400 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
401 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
402 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
403 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
404 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
405 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
406 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
407 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
408 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
409 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
410 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
411 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũixoang Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
412 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
413 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
414 Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
415 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
416 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
417 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
418 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
419 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
420 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
421 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
422 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
423 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
424 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
425 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
426 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
427 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
428 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
429 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
430 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rốiloạn đại, tiểu tiện Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
431 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
432 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
433 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
434 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
435 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
437 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
438 Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
439 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
440 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
441 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
442 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
443 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
444 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
445 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
446 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
447 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
448 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
449 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
450 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
451 Cứu điều trịliệt thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
452 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
453 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
454 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
455 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
456 Cứu điều trị bại não thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
457 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
458 Cứu điều trị ù tai thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
459 Cứu điều trịgiảm khứu giác thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
460 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
461 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
462 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
463 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
464 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
465 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
466 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
467 Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
468 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
469 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
472 Laser nội mạch Laser nội mạch Lần        53.000  
473 Siêu âm điều trị Siêu âm điều trị Lần        45.200  
478 Thuỷ trị liệu Thuỷ trị liệu Lần        60.600  
479 Thuỷ trị liệu có thuốc Thuỷ trị liệu Lần        60.600  
481 Điều trị bằng tia hồng ngoại Hồng ngoại Lần        34.600  
482 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) Xoa bóp cục bộ bằng tay Lần        40.600  
483 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) Xoa bóp toàn thân Lần        49.000  
495 Tập vận động đoạn chi 30 phút Tập vận động đoạn chi Lần        41.100  
497 Tập vận động toàn thân 30 phút Tập vận động toàn thân Lần        45.400  
500 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi Lần        10.800  
501 Tập với hệ thống ròng rọc Tập với hệ thống ròng rọc Lần        10.800  
502 Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập Lần        10.800  
506 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) Lần      204.000  
507 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) Lần      274.000  
508 Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ Thủ thuật loại II (Tai Mũi Họng) Lần      286.000  
510 Nội soi mũi, họng có sinh thiết Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê Lần  1.554.000  
511 Nội soi mũi, họng có sinh thiết Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê Lần      509.000  
512 Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê Lần      442.000  
513 Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê Lần      669.000  
514 Nội soi tai Nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng Lần      103.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
515 Nội soi mũi Nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng Lần      103.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
516 Nội soi họng Nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng Lần      103.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
517 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị Nội soi dạ dày can thiệp Lần      719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
518 Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu Nội soi dạ dày can thiệp Lần      719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
519 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi Lần  1.691.000  
520 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. Lần      426.000 Đã bao gồm chi phí Test HP
521 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết Lần      240.000  
522 Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần      300.000  
523 Nội soi đại tràng-lấy dị vật Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi Lần  1.691.000  
524 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu Lần      566.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
525 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ Lần      239.000  
526 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết Lần      401.000  
527 Soi trực tràng Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần      186.000  
528 Tập nhược thị Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị Lần        30.300  
529 Lấy dị vật giác mạc Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) Lần      657.000  
530 Lấy dị vật giác mạc Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) Lần        80.100  
531 Lấy dị vật giác mạc Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) Lần      852.000  
532 Lấy dị vật giác mạc Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) Lần      323.000  
533 Khâu da mi Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê Lần  1.422.000  
534 Khâu da mi Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê Lần      798.000  
535 Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi Lần      679.000  
536 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Khâu vết thương phần mềm, tổn thươngvùng mắt Lần      912.000  
537 Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu một mắt Lần        46.700 Chưa bao gồm thuốc.
538 Bơm thông lệ đạo Thông lệ đạo hai mắt Lần        93.100  
539 Lấy máu làm huyết thanh Lấy huyết thanh đóng ống Lần        53.200  
540 Lấy calci đông dưới kết mạc Lấy sạn vôi kết mạc Lần        34.600  
541 Đốt lông xiêu Đốt lông xiêu Lần        47.300  
542 Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo Lần        36.200  
543 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc Chích chắp/ lẹo Lần        77.600  
544 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi Lần        34.600  
545 Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng Lần        51.700  
546 Cắt chỉ khâu da Cắt chỉ Lần        32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
547 Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc nông một mắt Lần        63.600  
548 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần      333.000  
549 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite Răng sâu ngà Lần      243.000  
550 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số4, 5 Lần      557.000  
551 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số6,7 hàm dưới Lần      787.000  
552 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 Lần      418.000  
553 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên Lần      917.000  
554 Điều trị tủy lại Điều trị tuỷ lại Lần      950.000  
555 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số4, 5 Lần      557.000  
556 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số6,7 hàm dưới Lần      787.000  
557 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 Lần      418.000  
558 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên Lần      917.000  
559 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số4, 5 Lần      557.000  
560 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số6,7 hàm dưới Lần      787.000  
561 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 Lần      418.000  
562 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên Lần      917.000  
563 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm Lần      156.000  
564 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite Răng sâu ngà Lần      243.000  
565 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) Hàn composite cổ răng Lần      333.000  
566 Phục hồi cổ răng bằng Composite Hàn composite cổ răng Lần      333.000  
567 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp Trám bít hố rãnh Lần      208.000  
568 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp Trám bít hố rãnh Lần      208.000  
569 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Trám bít hố rãnh Lần      208.000  
570 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần      328.000  
571 Điều trị tuỷ răng sữa Điều trị tuỷ răng sữa một chân Lần      268.000  
572 Điều trị tuỷ răng sữa Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân Lần      378.000  
573 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Trám bít hố rãnh Lần      208.000  
574 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Hàn răng sữa sâu ngà Lần        95.200  
575 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) Trám bít hố rãnh Lần      208.000  
576 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC) Hàn răng sữa sâu ngà Lần        95.200  
577 Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa/chân răng sữa Lần        36.200  
578 Nhổ chân răng sữa Nhổ răng sữa/chân răng sữa Lần        36.200  
579 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) Lần        31.800  
580 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate Răng sâu ngà Lần      243.000  
581 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Răng sâu ngà Lần      243.000  
582 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) Răng sâu ngà Lần      243.000  
583 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) Lần      357.000  
584 Thông vòi nhĩ Thông vòi nhĩ Lần        85.200  
585 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai ngoài đơn giản Lần        62.000  
586 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) Lần      512.000  
587 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) Lần      154.000  
588 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Chọc hút dịch vành tai Lần        51.200  
589 Chích nhọt ống tai ngoài Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần      182.000  
590 Làm thuốc tai Làm thuốc thanh quản/tai Lần        20.400 Chưa bao gồm thuốc.
591 Chích rạch màng nhĩ Trích màng nhĩ Lần        60.200  
592 Nhét bấc mũi sau Nhét meche/bấc mũi Lần      113.000  
593 Nhét bấc mũi trước Nhét meche/bấc mũi Lần      113.000  
594 Bẻ cuốn dưới Bẻ cuốn mũi Lần      129.000  
595 Làm Proetz Hút xoang dưới áp lực Lần        56.200  
596 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) Lần      274.000  
597 Chích áp xe thành sau họng Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) Lần      259.000  
598 Chích áp xe thành sau họng Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) Lần      724.000  
599 Áp lạnh Amidan Đốt Amidan áp lạnh Lần      189.000  
600 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng / hố lưỡi thanh nhiệt Lần  2.962.000  
601 Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật họng Lần        40.600  
602 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên Lần  3.020.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
603 Chích áp xe quanh Amidan Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) Lần      259.000  
604 Chích áp xe quanh Amidan Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) Lần      724.000  
605 Đốt nhiệt họng hạt Đốt họng hạt Lần        77.900  
606 Đốt lạnh họng hạt Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) Lần      129.000  
607 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Làm thuốc thanh quản/tai Lần        20.400 Chưa bao gồm thuốc.
608 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm Lần      176.000  
609 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm Lần      233.000  
610 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm Lần      233.000  
611 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm Lần      299.000  
612 Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo Lần      563.000  
613 Phong bế ngoài màng cứng Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần      645.000  
614 Chọc dịch màng bụng Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi Lần      135.000  
615 Thụt tháo phân Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn Lần        80.900  
616 Đặt sonde hậu môn Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn Lần        80.900  
617 Chọc dịch khớp Hút dịch khớp Lần      113.000  
618 Tiêm chất nhờn vào khớp Tiêm khớp Lần        90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
619 Tiêm chất nhờn vào khớp Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm Lần      130.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
620 Tiêm corticoide vào khớp Tiêm khớp Lần        90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
621 Tiêm corticoide vào khớp Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm Lần      130.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
622 Test lẩy da với các dị nguyên Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp/ thức ăn/ sữa Lần      332.000  
623 Test lẩy da với các dị nguyên Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc/ vacxin/ huyết thanh) Lần      375.000  
624 Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da Giảm mẫn cảm với thuốc/sữa/thức ăn Lần      874.000  
625 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc/ vacxin/ huyết thanh) Lần      375.000  
626 Test nội bì Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh Lần      473.000  
627 Test nội bì Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh Lần      387.000  
628 Test áp (Patch test) với các loại thuốc Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc)/ mỹ phẩm Lần      518.000  
629 Tiêm trong da Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) Lần        11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
630 Tiêm dưới da Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) Lần        11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
631 Tiêm bắp thịt Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) Lần        11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
632 Tiêm tĩnh mạch Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) Lần        11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
633 Truyền tĩnh mạch Truyền tĩnh mạch Lần        21.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
634 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên Lần  1.117.000  
635 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên Lần  1.117.000  
636 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Lần      697.000  
637 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) Lần      697.000  
638 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Lần      697.000 Thay thế (huỷ) mã 03.2458.1049 theo đề xuất của Cơ quan BHXH Việt Nam và chuyên khoa
639 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới5 cm Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) Lần  2.591.000  
640 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) Lần  2.591.000  
641 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Cắt nang xương hàm từ 2-5cm Lần  2.891.000  
642 Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai gây mê Lần  1.975.000  
643 Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai gây tê Lần      598.000  
644 Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo Lần  2.022.000  
645 Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin Lần  1.263.000  
646 Siêu âm tim tại giường Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
647 Đắp mặt nạ điều trị bệnh da Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da Lần      191.000  
648 Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn Lần      658.000  
649 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
650 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
651 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
652 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
653 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
654 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
655 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
656 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
657 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
658 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
659 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
661 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu Lần  2.578.000  
662 Cắt cơ tròn trong Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
663 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
664 Phẫu thuật trĩ độ 3 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
665 Phẫu thuật trĩ độ 3 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
666 Phẫu thuật trĩ độ 1V Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
667 Cắt bỏ trĩ vòng Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
668 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
669 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
670 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
671 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm Lần      176.000  
672 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm Lần      233.000  
673 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm Lần      299.000  
674 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Cắt chỉ Lần        32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
675 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài≤ 15cm Lần        56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư 15/2018/TT-BYT
676 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm Lần        81.600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 15/2018/TT-BYT
677 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm Lần      111.000  
678 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng Lần      132.000  
679 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần      177.000  
680 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần      236.000  
681 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm Lần      176.000  
682 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm Lần      253.000  
683 Chích rạch áp xe nhỏ Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần      182.000  
684 Chích hạch viêm mủ Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần      182.000  
  Thay băng, cắt chỉ Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm Lần        56.800  
  Thay băng, cắt chỉ Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm Lần        81.600  
  Thay băng, cắt chỉ Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm Lần      111.000  
  Thay băng, cắt chỉ Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng Lần      132.000  
  Thay băng, cắt chỉ Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần      177.000  
  Thay băng, cắt chỉ Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần      236.000  
685 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm Thuỷ trị liệu Lần        60.600  
686 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn Lần      658.000  
687 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
688 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
689 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
690 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng Lần      325.000  
691 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc Lần      277.000  
692 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da Lần      191.000  
693 Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài Lần      205.000  
694 Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da Chụp và phân tích da bằng máy Lần      203.000  
695 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) Test tâm lý BECK/ ZUNG Lần        19.300  
696 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton Test tâm lý BECK/ ZUNG Lần        19.300  
697 Thang đánh giá lo âu - Hamilton Test tâm lý BECK/ ZUNG Lần        19.300  
698 Siêu âm Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
699 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu Opiate định tính Lần        42.900  
700 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm Lần        56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này. Huỷ mã cũ do chung chung. Thay mã mới chi tiết phù hợp hơn (theo đề xuất của BHXH VN)
701 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính Lần      242.000  
702 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Thủ thuật loại II (nội tiết) Lần      385.000  
703 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Thủ thuật loại I (nội tiết) Lần      604.000  
704 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Lần      254.000  
705 Mai hoa châm Châm (kim ngắn) Lần        64.100  
706 Hào châm Châm (kim ngắn) Lần        64.100  
707 Mãng châm Châm (có kim dài) Lần        71.100  
708 Nhĩ châm Châm (kim ngắn) Lần        64.100  
709 Điện châm Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
710 Thủy châm Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
711 Cấy chỉ Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
712 Ôn châm Châm (kim ngắn) Lần        64.100  
713 Cứu Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
714 Chích lể Châm (kim ngắn) Lần        64.100  
715 Laser châm Laser châm Lần        46.800  
716 Từ châm Châm (kim ngắn) Lần        64.100  
717 Kéo nắn cột sống cổ Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp Lần        44.100  
718 Kéo nắn cột sống thắt lưng Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp Lần        44.100  
719 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Sắc thuốc thang (1 thang) Lần        12.400 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
720 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền Lần      103.000  
721 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền Lần      103.000  
722 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền Lần      103.000  
723 Xông thuốc bằng máy Xông thuốc bằng máy Lần        42.000  
724 Xông hơi thuốc Xông hơi thuốc Lần        42.000  
725 Xông khói thuốc Xông khói thuốc Lần        37.000  
726 Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang (1 thang) Lần        12.400 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
727 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Ngâm thuốc y học cổ truyền Lần        48.800  
728 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Ngâm thuốc y học cổ truyền Lần        48.800  
729 Đặt thuốc YHCT Đặt thuốc y học cổ truyền Lần        44.800  
730 Bó thuốc Bó thuốc Lần        49.700  
731 Chườm ngải Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
732 Luyện tập dưỡng sinh Tập dưỡng sinh Lần        22.700  
733 Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng Điện châm (có kim dài) Lần        73.100  
734 Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên Điện châm (có kim dài) Lần        73.100  
735 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
736 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
737 Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
738 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
739 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
740 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
741 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
742 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
743 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
744 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
745 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
746 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
747 Điện mãng châm điều trị đau lưng Điện châm (kim dài) Lần        73.100  
748 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
749 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
750 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
751 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
752 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
753 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
754 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
755 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
756 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
757 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
758 Điện nhĩ châm điều trị nôn Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
759 Điện nhĩ châm điều trị nấc Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
760 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
761 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
762 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
763 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
764 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
765 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
766 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
767 Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
768 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
769 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
770 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
771 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
772 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
773 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
774 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
775 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
776 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
777 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
778 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
779 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
780 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
781 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
782 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
783 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
784 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
785 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
786 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
787 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
788 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
789 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
790 Điện nhĩ châm điều trị ù tai Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
791 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
792 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
793 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
794 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
795 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
796 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
797 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
798 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
799 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
800 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
801 Cấy chỉ điều trị mày đay Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
802 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
803 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
804 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
805 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
806 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
807 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
808 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
809 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
810 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
811 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
812 Cấy chỉ điều trị nấc Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
813 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
814 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
815 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
816 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
817 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
818 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
819 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
820 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
821 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
822 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
823 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
824 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
825 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
826 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
827 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
828 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
829 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
830 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
831 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
832 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
833 Cấy chỉ điều trị đau lưng Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
834 Cấy chỉ điều trị đái dầm Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
835 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
836 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
837 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
838 Cấy chỉ điều trị sa tử cung Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
839 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
840 Cấy chỉ điều trị di tinh Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
841 Cấy chỉ điều trị liệt dương Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
842 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần      141.000  
843 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
844 Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
845 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
846 Điện châm điều trị  hội chứng stress Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
847 Điện châm điều trị cảm mạo Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
848 Điện châm điều trị viêm amidan Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
849 Điện châm điều trị trĩ Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
850 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
851 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
852 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
853 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
854 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
855 Điện châm điều trị viêm bàng quang Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
856 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
857 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
858 Điện châm điều trị sa tử cung Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
859 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
860 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
861 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
862 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
863 Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
864 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
865 Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
866 Điện châm điều trị chắp lẹo Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
867 Điện châm điều trị đau hố mắt Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
868 Điện châm điều trị viêm kết mạc Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
869 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
870 Điện châm điều trị lác cơ năng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
871 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
872 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
873 Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
874 Điện châm điều trị đau răng Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
875 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
876 Điện châm điều trị ù tai Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
877 Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
878 Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
879 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
880 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
881 Điện châm điều trị giảm đau do zona Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
882 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
883 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Điện châm (kim ngắn) Lần        66.100  
884 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
885 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
886 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
887 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
888 Thuỷ châm điều trị nấc Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
889 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
890 Thuỷ châm điều trị viêm amydan Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
891 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
892 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
893 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
894 Thuỷ châm điều trị trĩ Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
895 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
896 Thuỷ châm điều trị mày đay Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
897 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
898 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
899 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
900 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
901 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
902 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
903 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
904 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
905 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
906 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
907 Thuỷ châm điều trị sa tử cung Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
908 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
909 Thuỷ châm điều trị thống kinh Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
910 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
911 Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
912 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
913 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
914 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
915 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
916 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
917 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
918 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
919 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
920 Thuỷ châm điều trị đau dây V Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
921 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
922 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
923 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
924 Thuỷ châm điều trị  khàn tiếng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
925 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
926 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
927 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
928 Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
929 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
930 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
931 Thuỷ châm điều trị đau răng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
932 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
933 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
934 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
935 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
936 Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
937 Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
938 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
939 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
940 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
941 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
942 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
943 Thuỷ châm điều trị di tinh Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
944 Thuỷ châm điều trị liệt dương Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
945 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
946 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Thuỷ châm Lần        64.800 Chưa bao gồm thuốc.
947 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
948 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
949 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
950 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
951 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
952 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
953 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
954 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
955 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
956 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
957 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
958 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
959 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
960 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
961 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
962 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
963 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
964 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
965 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
966 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
967 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
968 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
969 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
970 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
971 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
972 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
973 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
974 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
975 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
976 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
977 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
978 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
979 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
980 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
981 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
982 Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
983 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
984 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
985 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
986 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
987 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
988 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
989 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
990 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
991 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  rối loạn kinh nguyệt Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
992 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
993 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
994 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
995 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
996 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
997 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
998 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
999 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
1000 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
1001 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
1002 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
1003 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
1004 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
1005 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
1006 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1007 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1008 Cứu điều trị nấc thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1009 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1010 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1011 Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1012 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1013 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1014 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1015 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1016 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1017 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1018 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1019 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1020 Cứu điều trị di tinh thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1021 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1022 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1023 Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1024 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1025 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1026 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1027 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1028 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1029 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1030 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1031 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1032 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1033 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Giác hơi Lần        32.800  
1034 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Giác hơi Lần        32.800  
1035 Giác hơi điều trị các chứng đau Giác hơi Lần        32.800  
1036 Giác hơi điều trị cảm cúm Giác hơi Lần        32.800  
1037 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Xoa bóp bấm huyệt Lần        64.200  
1038 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Xoa bóp bằng máy Lần        27.200  
1039 Giác hơi Giác hơi Lần        32.800  
1040 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp Lần        44.100  
1041 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
1042 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) Lần  1.211.000  
1043 Cắt hẹp bao quy đầu Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) Lần  1.211.000  
1044 Mở rộng lỗ sáo Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) Lần  1.211.000  
1045 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1046 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1047 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1048 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1049 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1050 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1051 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1052 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1053 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1054 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1055 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn Lần  2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1056 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần  2.218.000  
1057 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể Lần      405.000  
1058 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể Lần      240.000  
1059 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể Lần      405.000  
1060 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể Lần      240.000  
1061 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần  2.234.000  
1062 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần  2.234.000  
1063 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Truyền tĩnh mạch Lần        21.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1064 Cắt sẹo khâu kín Cắt sẹo khâu kín Lần  3.241.000  
1065 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính Lần      242.000 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. 
1066 Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne Laser chiếu ngoài Lần        33.700  
1067 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Lần      697.000  
1068 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Lần      697.000  
1069 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên Lần      447.000  
1070 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả Lần      407.000  
1071 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê Lần      830.000  
1072 Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai gây mê Lần  1.975.000  
1073 Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai gây tê Lần      598.000  
1074 Cắt polyp mũi Nội soi cắt polype mũi gây mê Lần      658.000  
1075 Cắt polyp cổ tử cung Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần  1.915.000  
1076 Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo Lần  2.022.000  
1077 Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin Lần  1.263.000  
1078 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Phẫu thuật loại II (Ung bướu) Lần  1.742.000  
1079 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Phẫu thuật loại II (Ung bướu) Lần  1.742.000  
1080 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Phẫu thuật loại III (Ung bướu) Lần  1.177.000  
1081 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần        84.600  
1082 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Hồng ngoại Lần        34.600  
1083 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Sóng ngắn Lần        34.200  
1084 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần      115.000  
1085 Chích áp xe tầng sinh môn Chích áp xe tầng sinh môn Lần      799.000  
1086 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần  1.915.000  
1087 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung Lần      383.000  
1088 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser Lần      155.000  
1089 Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo Lần  2.022.000  
1090 Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo Lần      563.000  
1091 Chích áp xe tuyến Bartholin Chích áp xe tuyến Bartholin Lần      817.000  
1092 Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin Lần  1.263.000  
1093 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần      779.000  
1094 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần      378.000  
1095 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn Lần      658.000  
1096 Chích áp xe vú Chích apxe tuyến vú Lần      215.000  
1097 Soi cổ tử cung Soi cổ tử cung Lần        60.700  
1098 Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) Lần      657.000  
1099 Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) Lần        80.100  
1100 Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) Lần      323.000  
1101 Cắt bỏ chắp có bọc Chích chắp/lẹo Lần        77.600  
1102 Bơm thông lệ đạo Thông lệ đạo hai mắt Lần        93.100  
1103 Bơm thông lệ đạo Thông lệ đạo một mắt Lần        58.800  
1104 Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc nông một mắt Lần        63.600  
1105 Lấy calci kết mạc Lấy sạn vôi kết mạc Lần        34.600  
1106 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Cắt chỉ Lần        32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
1107 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Đốt lông xiêu Lần        47.300  
1108 Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo Lần        36.200  
1109 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Chích chắp/ lẹo Lần        77.600  
1110 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi Lần        34.600  
1111 Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ  Lần        40.800 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
1112 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Thủ thuật loại I (nhãn khoa) Lần      338.000  
1113 Bóc giả mạc Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) Lần        80.100  
1114 Rạch áp xe mi Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần      182.000  
1115 Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng Lần        51.700  
1116 Theo dõi nhãn áp 3 ngày Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Lần      104.000  
1117 Test thử cảm giác giác mạc Test thử cảm giác giác mạc Lần        38.800  
1118 Test phát hiện khô mắt Test thử cảm giác giác mạc Lần        38.800  
1119 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm Lần      104.000  
1120 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Đo nhãn áp Lần        25.300  
1121 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) Soi bóng đồng tử Lần        29.400  
1122 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê Lần  1.328.000  
1123 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê Lần      830.000  
1124 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê Lần      475.000  
1125 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên Lần          3.020 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1126 Chích rạch màng nhĩ Trích màng nhĩ Lần        60.200  
1127 Khâu vết rách vành tai Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm Lần      176.000  
1128 Bơm hơi vòi nhĩ Thông vòi nhĩ nội soi Lần      114.000  
1129 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) Lần      512.000  
1130 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) Lần      154.000  
1131 Chọc hút dịch vành tai Chọc hút dịch vành tai Lần        51.200  
1132 Làm thuốc tai Làm thuốc thanh quản/tai Lần        20.400 Chưa bao gồm thuốc.
1133 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lấy nút biểu bì ống tai Lần        62.000  
1134 Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi Nội soi cắt polype mũi gây mê Lần      658.000  
1135 Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi Nội soi cắt polype mũi gây tê Lần      453.000  
1136 Đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê Lần      442.000  
1137 Đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê Lần      669.000  
1138 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê Lần      442.000  
1139 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê Lần      669.000  
1140 Bẻ cuốn mũi Bẻ cuốn mũi Lần      129.000  
1141 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới Bẻ cuốn mũi Lần      129.000  
1142 Chọc rửa xoang hàm Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) Lần      274.000  
1143 Phương pháp Proetz Hút xoang dưới áp lực Lần        56.200  
1144 Nhét bấc mũi sau Nhét meche/bấc mũi Lần      113.000  
1145 Nhét bấc mũi trước Nhét meche/bấc mũi Lần      113.000  
1146 Cầm máu mũi bằng Merocel Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) Lần      204.000  
1147 Cầm máu mũi bằng Merocel Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) Lần      274.000  
1148 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lấy dị vật trong mũi có gây mê Lần      669.000  
1149 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lấy dị vật trong mũi không gây mê Lần      192.000  
1150 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lấy dị vật trong mũi có gây mê Lần      669.000  
1151 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lấy dị vật trong mũi không gây mê Lần      192.000  
1152 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng) Lần      940.000  
1153 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Thủ thuật loại III (TMH, PT,TT còn lại khác) Lần      138.000  
1154 Chích áp xe sàn miệng Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) Lần      259.000  
1155 Chích áp xe quanh Amidan Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) Lần      259.000  
1156 Chích áp xe quanh Amidan Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) Lần      724.000  
1157 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Nhét meche/bấc mũi Lần      113.000  
1158 Lấy dị vật họng miệng Lấy dị vật họng Lần        40.600  
1159 Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật họng Lần        40.600  
1160 Đốt họng hạt bằng nhiệt Đốt họng hạt Lần        77.900  
1161 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) Lần      129.000  
1162 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng Lần      148.000  
1163 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) Đốt Amidan áp lạnh Lần      189.000  
1164 Bơm thuốc thanh quản Làm thuốc thanh quản/tai Lần        20.400 Chưa bao gồm thuốc.
1165 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản Lần      564.000  
1166 Khí dung mũi họng Khí dung Lần        19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1167 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) Lần      259.000  
1168 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) Lần      724.000  
1169 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê Thủ thuật loại II (tai mũi họng) Lần      286.000  
1170 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê Lần      509.000  
1171 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê Thủ thuật loại I (tai mũi họng) Lần      503.000  
1172 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng Lần      697.000  
1173 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng Lần      357.000  
1174 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10cm Lần      176.000  
1175 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥10cm Lần      233.000  
1176 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài <10cm Lần      253.000  
1177 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥10cm Lần      299.000  
1178 Cắt chỉ sau phẫu thuật Cắt chỉ Lần        32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
1179 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm Lần        56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.
1180 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương/mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm Lần        81.600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư này.
1181 thay băng vết mổ Thay băng vết thương/mổ chiều dài trên 30 cm đến 50 cm Lần      111.000  
1182 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương/mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần      177.000  
1183 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương/mổ chiều dài > 50 cm nhiễm trùng Lần      236.000  
1184 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Chích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu Lần      182.000  
1185 Phẫu thuật nạo túi lợi Nạo túi lợi 1 sextant Lần        72.200  
1186 Lấy cao răng Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm Lần      131.000  
1187 Lấy cao răng Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm Lần        75.200  
1188 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số  4, 5 Lần      557.000  
1189 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới Lần      787.000  
1190 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 Lần      418.000  
1191 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên Lần      917.000  
1192 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số  4, 5 Lần      557.000  
1193 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới Lần      787.000  
1194 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 Lần      418.000  
1195 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên Lần      917.000  
1196 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi Răng viêm tuỷ hồi phục Lần      260.000  
1197 Điều trị tủy lại Điều trị tuỷ lại Lần      950.000  
1198 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Răng sâu ngà Lần      243.000  
1199 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Răng sâu ngà Lần      243.000  
1200 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Răng sâu ngà Lần      243.000  
1201 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Răng sâu ngà Lần      243.000  
1202 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Hàn composite cổ răng Lần      333.000  
1203 Phục hồi cổ răng bằng Composite Hàn composite cổ răng Lần      333.000  
1204 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần      333.000  
1205 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm Lần      335.000  
1206 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm Lần      335.000  
1207 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm Lần      335.000  
1208 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia  chân răng Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm Lần      335.000  
1209 Nhổ răng vĩnh viễn Nhổ răng khó Lần      203.000  
1210 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng đơn giản Lần      101.000  
1211 Nhổ chân răng vĩnh viễn Nhổ chân răng Lần      187.000  
1212 Nhổ răng thừa Nhổ răng khó Lần      203.000  
1213 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm Lần      156.000  
1214 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Trám bít hố rãnh Lần      208.000  
1215 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp Trám bít hố rãnh Lần      208.000  
1216 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Trám bít hố rãnh Lần      208.000  
1217 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Trám bít hố rãnh Lần      208.000  
1218 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Trám bít hố rãnh Lần      208.000  
1219 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần      328.000  
1220 Điều trị tuỷ răng sữa Điều trị tuỷ răng sữa một chân Lần      268.000  
1221 Điều trị tuỷ răng sữa Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân Lần      378.000  
1222 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Điều trị đóng cuống răng Lần      456.000  
1223 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Hàn răng sữa sâu ngà Lần        95.200  
1224 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Hàn răng sữa sâu ngà Lần        95.200  
1225 Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa/chân răng sữa Lần        36.200  
1226 Nhổ chân răng sữa Nhổ răng sữa/chân răng sữa Lần        36.200  
1227 Điều trị bằng sóng ngắn Sóng ngắn Lần        34.200  
1228 Điều trị bằng các dòng điện xung Điện xung Lần        41.000  
1229 Điều trị bằng siêu âm Siêu âm điều trị Lần        45.200  
1230 Điều trị bằng tia hồng ngoại Hồng ngoại Lần        34.600  
1231 Điều trị bằng Laser công suất thấp Laser châm Lần        46.800  
1232 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại Tử ngoại Lần        33.400  
1233 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Tử ngoại Lần        33.400  
1234 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Tử ngoại Lần        33.400  
1235 Điều trị bằng Parafin Bó Farafin Lần        42.000  
1236 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) Thuỷ trị liệu Lần        60.600  
1237 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Bàn kéo Lần        45.200  
1238 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Tập vận động đoạn chi Lần        41.100  
1239 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Tập vận động toàn thân Lần        45.400  
1240 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Tập vận động toàn thân Lần        45.400  
1241 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Tập vận động toàn thân Lần        45.400  
1242 Tập đi với thanh song song Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1243 Tập đi với khung tập đi Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1244 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1245 Tập đi với gậy Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1246 Tập đi với bàn xương cá Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1247 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1248 Tập lên, xuống cầu thang Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1249 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1250 Tập đi với chân giả trên gối Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1251 Tập đi với chân giả dưới gối Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1252 Tập đi với khung treo Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1253 Tập vận động thụ động Tập vận động toàn thân Lần        45.400  
1254 Tập vận động có trợ giúp Tập vận động toàn thân Lần        45.400  
1255 Tập vận động có kháng trở Tập vận động toàn thân Lần        45.400  
1256 Tập vận động trên bóng Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1257 Tập với thang tường Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1258 Tập với giàn treo các chi Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1259 Tập với ròng rọc Tập với hệ thống ròng rọc Lần        10.800  
1260 Tập với dụng cụ quay khớp vai Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1261 Tập với dụng cụ chèo thuyền Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1262 Tập thăng bằng với bàn bập bênh Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1263 Tập với máy tập thăng bằng Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1264 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi Lần        10.800  
1265 Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập Lần        10.800  
1266 Tập với bàn nghiêng Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1267 Tập các kiểu thở Vật lý trị liệu hô hấp Lần        29.700  
1268 Tập ho có trợ giúp Vật lý trị liệu hô hấp Lần        29.700  
1269 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp Lần        44.100  
1270 Kỹ thuật xoa bóp vùng Xoa bóp cục bộ bằng tay Lần        40.600  
1271 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Xoa bóp toàn thân Lần        49.000  
1272 Tập điều hợp vận động Tập vận động toàn thân Lần        45.400  
1273 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) Lần      300.000  
1274 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1275 Tập tri giác và nhận thức Tập do liệt thần kinh trung ương Lần        40.700  
1276 Tập nuốt Tập nuốt (không sử dụng máy) Lần      126.000  
1277 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) Lần        57.400  
1278 Tập cho người thất ngôn Tập sửa lỗi phát âm Lần      103.000  
1279 Tập sửa lỗi phát âm Tập sửa lỗi phát âm Lần      103.000  
1280 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học Lần  1.980.000  
1281 Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước Đo áp lực bàng quang bằng cột nước Lần      502.000  
1282 Đo áp lực hậu môn trực tràng Đo áp lực hậu môn trực tràng Lần      936.000  
1283 Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi Lần  1.925.000  
1284 Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ Lần  1.038.000 Chưa bao gồm thuốc
1285 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống Lần      144.000  
1286 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống Lần      201.000  
1287 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) Lần      333.000  
1288 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) Lần      231.000  
1289 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) Lần      158.000  
1290 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1291 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1292 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1293 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1294 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1295 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1296 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1297 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1298 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1299 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1300 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1301 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1302 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1303 Điều trị bằng điện vi dòng Điện vi dòng giảm đau Lần        28.500  
1304 Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo Laser châm Lần        46.800  
1305 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch Laser nội mạch Lần        53.000  
1306 Điều trị chườm ngải cứu Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần        35.400  
1307 Thủy trị liệu có thuốc Thuỷ trị liệu Lần        60.600  
1308 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng Thuỷ trị liệu Lần        60.600  
1309 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy Xoa bóp bằng máy Lần        27.200  
1310 Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp Lần        44.100  
1311 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần        28.500  
1312 Chẩn đoán điện thần kinh cơ Chẩn đoán điện thần kinh cơ Lần        56.900  
1313 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1314 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình Lần        47.400  
1315 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm Lần        42.100  
1316 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm Lần        42.100  
1317 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm Lần        42.100  
1318 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm Lần        42.100  
1319 Siêu âm hốc mắt Siêu âm Lần        42.100  
1320 Siêu âm qua thóp Siêu âm Lần        42.100  
1321 Siêu âm nhãn cầu Siêu âm Lần        42.100  
1322 Siêu âm Doppler hốc mắt Đo mật độ xương 1 vị trí Lần        81.400  
1323 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ Đo mật độ xương 1 vị trí Lần        81.400  
1324 Siêu âm màng phổi Siêu âm Lần        42.100  
1325 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm Lần        42.100  
1326 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm Lần        42.100  
1327 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm Lần        42.100  
1328 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm Lần        42.100  
1329 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm Lần        42.100  
1330 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm Lần        42.100  
1331 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm Lần        42.100  
1332 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng Đo mật độ xương 1 vị trí Lần        81.400  
1333 Siêu âm Doppler gan lách Đo mật độ xương 1 vị trí Lần        81.400  
1334 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
1335 Siêu âm Doppler động mạch thận Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
1336 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ Đo mật độ xương 1 vị trí Lần        81.400  
1337 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Đo mật độ xương 1 vị trí Lần        81.400  
1338 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
1339 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Siêu âm Lần        42.100  
1340 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng Đo mật độ xương 1 vị trí Lần        81.400  
1341 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm Lần        42.100  
1342 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm Lần        42.100  
1343 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm Lần        42.100  
1344 Siêu âm Doppler động mạch tử cung Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
1345 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm Lần        42.100  
1346 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Siêu âm Lần        42.100  
1347 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
1348 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
1349 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
1350 Siêu âm Doppler tim, van tim Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu Lần      219.000  
1351 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm Lần        42.100  
1352 Siêu âm Doppler tuyến vú Đo mật độ xương 1 vị trí Lần        81.400  
1353 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm Lần        42.100  
1354 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Đo mật độ xương 1 vị trí Lần        81.400  
1355 Siêu âm dương vật Siêu âm Lần        42.100  
1356 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1357 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần      (68.200) Áp dụng cho 01 vị trí
1358 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1359 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1360 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1361 Chụp Xquang Blondeau Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1362 Chụp Xquang Hirtz Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1363 Chụp Xquang hàm chếch một bên Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1364 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1365 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1366 Chụp Xquang Schuller Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1367 Chụp Xquang Stenvers Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1368 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1369 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp Lần        12.800  
1370 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1371 Chụp Xquang mỏm trâm Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1372 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1373 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1374 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) Lần        49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1375 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1376 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1377 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1378 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1379 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1380 Chụp Xquang khung chậu thẳng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1381 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1382 Chụp Xquang khớp vai thẳng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1383 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1384 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1385 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1386 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1387 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1388 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1389 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1390 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1391 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1392 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1393 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1394 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1395 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1396 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1397 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1398 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1399 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1400 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1401 Chụp Xquang ngực thẳng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1402 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1403 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1404 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) Lần        68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1405 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1406 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Chụp thực quản có uống thuốc cản quang Lần      100.000  
1407 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) Lần        55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
1409 Nội soi tai mũi họng Nội soi Tai Mũi Họng Lần      103.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1410 Nội soi đại tràng-lấy dị vật Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi Lần  1.691.000  
1411 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu Lần      566.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
1412 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ Lần      239.000  
1413 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết Lần      401.000  
1414 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. Lần      426.000 Đã bao gồm chi phí Test HP
1415 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết Lần      240.000  
1416 Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần      300.000  
1417 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) Lần        71.500  
1418 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Điện tâm đồ gắng sức Lần      197.000  
1419 Điện tim thường Điện tâm đồ Lần        32.000  
1420 Ghi điện cơ Điện cơ (EMG) Lần      127.000  
1421 Ghi điện não đồ thông thường Điện não đồ Lần        63.000  
1422 Test thử cảm giác giác mạc Test thử cảm giác giác mạc Lần        38.800  
1423 Nghiệm pháp phát hiện glocom Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm Lần      104.000  
1424 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) Soi bóng đồng tử Lần        29.400  
1425 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Đo nhãn áp Lần        25.300  
1426 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] Đo mật độ xương 2 vị trí Lần      140.000  
1427 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường Lần      129.000  
1428 Test dung nạp Glucagon Test dung nạp Glucagon Lần        37.900  
1429 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) Lần        28.600  
1430 Nghiệm pháp Von-Kaulla Nghiệm pháp von-Kaulla Lần        51.500  
1431 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) Lần        12.500  
1432 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) Lần        48.000  
1433 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông Lần        14.800  
1434 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collgen Lần      108.000 Giá cho mỗi chất kích tập.
1435 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin Lần      205.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1436 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin Lần      205.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1437 Sức bền thẩm thấu hồng cầu Sức bền thẩm thấu hồng cầu Lần        37.700  
1438 Định lượng sắt huyết thanh Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh Lần        32.100  
1439 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) Lần        36.500  
1440 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser Lần        45.800  
1441 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Lần        65.200  
1442 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) Lần        68.700  
1443 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần        26.200  
1444 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động Lần        40.000  
1445 Tìm mảnh vỡ hồng cầu Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) Lần        17.100  
1446 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) Lần        17.100  
1447 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công Lần        36.500  
1448 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công Lần        36.500  
1449 Tìm giun chỉ trong máu Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu Lần        34.300  
1450 Tập trung bạch cầu Tập trung bạch cầu Lần        28.600  
1451 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần        22.900  
1452 Tìm tế bào Hargraves Tìm tế bào Hargraves Lần        64.000  
1453 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis Lần        42.900  
1454 Cặn Addis Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis Lần        42.900  
1455 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) Lần        55.700  
1456 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần      155.000  
1457 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) Lần        17.100  
1458 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) Lần        34.300  
1459 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy Lần        38.800  
1460 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy Lần        38.800  
1461 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy Lần        38.800  
1462 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu Lần        57.200  
1463 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá Lần        30.800  
1464 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); Lần        80.100  
1465 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); Lần        80.100  
1466 Rút máu để điều trị Rút máu để điều trị Lần      230.000  
1467 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần        22.900  
1468 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần        20.500  
1469 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) Lần        21.400 Mỗi chất
1470 Định lượng Albumin [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) Lần        21.400 Mỗi chất
1471 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… Lần        21.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1472 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) Lần        21.400 Mỗi chất
1473 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Alpha FP (AFP) Lần        91.100  
1474 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… Lần        21.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1475 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… Lần        21.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1476 Định lượng bHCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Beta - HCG Lần        85.800  
1477 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… Lần        21.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1478 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… Lần        21.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1479 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… Lần        21.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1480 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Calci Lần        12.800  
1481 Định lượng Calci ion hoá [Máu] Ca++ máu Lần        16.000 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1482 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] CEA Lần        85.800  
1483 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol Lần        26.800  
1484 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] CPK Lần        26.800  
1485 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] CK-MB Lần        37.500  
1486 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) Lần        21.400 Mỗi chất
1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, CL) Lần        28.900 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số 
1488 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) Lần        21.400 Mỗi chất
1489 Định lượng Globulin [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) Lần        21.400 Mỗi chất
1490 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Gama GT Lần        19.200  
1491 Định lượng HbA1c [Máu] HbA1C Lần      100.000  
1492 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol Lần        26.800  
1493 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] LDH Lần        26.800  
1494 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol Lần        26.800  
1495 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) Lần        21.400 Mỗi chất
1496 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] RF (Rheumatoid Factor) Lần        37.500  
1497 Định lượng Sắt [Máu] Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh Lần        32.100  
1498 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol Lần        26.800  
1499 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) Lần        21.400 Mỗi chất
1500 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu Lần        28.900 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
1501 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Amphetamin (định tính) Lần        42.900  
1502 Định lượng Amylase (niệu) Amylase niệu Lần        37.500  
1503 Định lượng Axit Uric (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu Lần        16.000  
1504 Định lượng Canxi (niệu) Calci niệu Lần        24.500  
1505 Định lượng Creatinin (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu Lần        16.000  
1506 Định tính Dưỡng chấp [niệu] Dưỡng chấp Lần        21.400  
1507 Định lượng Glucose (niệu) Protein niệu hoặc đường niệu định lượng Lần        13.800  
1508 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Marijuana định tính Lần        42.900  
1509 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Opiate định tính Lần        42.900  
1510 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Opiate định tính Lần        42.900  
1511 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Opiate định tính Lần        42.900  
1512 Định tính Phospho hữu cơ [niệu] Canxi, Phospho định tính Lần          6.300  
1513 Định tính Porphyrin [niệu] Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân Lần        51.900  
1514 Định lượng Protein (niệu) Protein niệu hoặc đường niệu định lượng Lần        13.800  
1515 Định tính Protein Bence -jones [niệu] Protein Bence - Jone Lần        21.400  
1516 Định lượng Urê (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu Lần        16.000  
1517 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu Lần        27.300  
1518 Định lượng Clo (dịch não tuỷ) Clo  dịch Lần        22.400  
1519 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) Glucose dịch Lần        12.800  
1520 Phản ứng Pandy [dịch] Phản ứng Pandy Lần          8.400  
1521 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) Protein dịch Lần        10.700  
1522 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) Glucose dịch Lần        12.800  
1523 Định lượng Protein (dịch chọc dò) Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) Lần        21.400 Mỗi chất
1524 Phản ứng Rivalta [dịch] Rivalta Lần          8.400  
1525 Đo tỷ trọng dịch chọc dò Tổng phân tích nước tiểu Lần        27.300  
1526 Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi Lần        67.200  
1527 Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh Lần      236.000  
1528 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường Lần      236.000  
1529 Vi hệ đường ruột Vi hệ đường ruột Lần        29.400  
1530 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Vi khuẩn nhuộm soi Lần        67.200  
1531 Mycobacterium tuberculosis Mantoux Phản ứng Mantoux Lần        11.800  
1532 Vibrio cholerae soi tươi Vi khuẩn nhuộm soi Lần        67.200  
1533 Vibrio cholerae nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi Lần        67.200  
1534 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi Lần        67.200  
1535 Neisseria meningitidis nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi Lần        67.200  
1536 Chlamydia test nhanh Chlamydia test nhanh Lần        70.800  
1537 Helicobacter pylori Ag test nhanh Helicobacter pylori Ag test nhanh Lần      154.000 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.
1539 Leptospira test nhanh Leptospira test nhanh Lần      136.000  
1540 Treponema pallidum test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh Lần      236.000  
1541 Virus test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh Lần      236.000  
1542 HBsAg test nhanh HBsAg (nhanh) Lần        53.000  
1543 HBsAg định lượng HBsAg Định lượng Lần      468.000  
1544 HBsAb test nhanh HBeAb test nhanh Lần        59.000  
1545 HBsAb định lượng Anti-HBs định lượng Lần      114.000  
1546 HBcAb test nhanh HBeAb test nhanh Lần        59.000  
1547 HBeAg test nhanh HBeAg test nhanh Lần        59.000  
1548 HBeAb test nhanh HBeAb test nhanh Lần        59.000  
1549 HCV Ab test nhanh Anti-HCV (nhanh) Lần        53.000  
1550 HAV Ab test nhanh Rickettsia Ab Lần      118.000  
1551 HEV Ab test nhanh Rickettsia Ab Lần      118.000  
1552 HEV IgM test nhanh Rickettsia Ab Lần      118.000  
1553 HIV Ab test nhanh Anti-HIV (nhanh) Lần        53.000  
1554 HIV Ag/Ab test nhanh HIV Ag/Ab test nhanh Lần        97.100 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag 
1555 Dengue virus NS1Ag test nhanh Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh Lần      129.000  
1556 Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh Lần      129.000  
1557 Dengue virus IgA test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh Lần      236.000  
1558 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh Lần      129.000  
1559 EV71 IgM/IgG test nhanh EV71 IgM/IgG test nhanh Lần      113.000  
1560 Influenza virus A, B test nhanh Influenza virus A, B test nhanh Lần      168.000  
1561 Rotavirus test nhanh Rotavirus Ag test nhanh Lần      176.000  
1562 Rubella virus Ab test nhanh Rubella virus Ab test nhanh Lần      147.000  
1563 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp Lần        37.800  
1564 Hồng cầu trong phân test nhanh Hồng cầu trong phân test nhanh Lần        64.900  
1565 Đơn bào đường ruột soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1566 Đơn bào đường ruột nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1567 Trứng giun, sán soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1568 Trứng giun soi tập trung Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1569 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1570 Cryptosporidium test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh Lần      236.000  
1571 Demodex soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1572 Demodex nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1573 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1574 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1575 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1576 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1577 Trichomonas vaginalis soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1578 Trichomonas vaginalis nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1579 Vi nấm soi tươi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1580 Vi nấm test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh Lần      236.000  
1581 Vi nấm nhuộm soi Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Lần        41.200  
1582 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) Lần      252.000  
1583 Chọc hút kim nhỏ các hạch Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) Lần      252.000  
1584 Chọc hút kim nhỏ mô mềm Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) Lần      252.000  
1585 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần      155.000  
1586 Tế bào học dịch màng khớp Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần      155.000  
1587 Tế bào học nước tiểu Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần      155.000  
1588 Tế bào học đờm Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần      155.000  
1589 Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô Lần      291.000  
1590 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) Lần      380.000  
1591 Nhuộm xanh alcian Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial Lần      424.000  
1592 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin Lần      321.000  
1593 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động Lần      194.000  
1594 Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial Lần      424.000  
1596 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou Lần      341.000  
1597 Nhuộm Diff – Quick Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần      155.000  
1599 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Lần      697.000  
1600 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt Lần      912.000  
1601 Khâu vết thương vùng môi Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) Lần  1.211.000  
1602 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu Lần  2.578.000  
1603 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu Lần  2.578.000  

Tin Mới Nhất

Hình Ảnh Hoạt Động

Video

Khảo Sát

Facebook

Thống kê

246941
Hôm Nay
Hôm Qua
Tuần Này
Tuần Trước
Tháng Này
Tháng Trước
Tất cả
137
134
706
245108
865
5687
246941

Your IP: 3.236.222.124
2021-05-06 18:46